- 刖nguyệt(chặt chân (hình phạt))
- 丷bát(hai nét chỉ bước tiến)
- 一nhất(một, nền tảng)
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
tiền đồ vô lượng; tương lai rộng mở [thành ngữ]
Tiền đồ của anh ấy vô lượng.
tiền đồ vô lượng; tương lai rộng mở [thành ngữ]
Tiền đồ của anh ấy vô lượng.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
tiền đồ vô lượng; tương lai rộng mở [thành ngữ]
tiền đồ vô lượng; tương lai rộng mở [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.