- 刖nguyệt(chặt chân (hình phạt))
- 丷bát(hai nét chỉ bước tiến)
- 一nhất(một, nền tảng)
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
vừa đánh hổ cửa trước, vừa đuổi sói cửa sau (hết nạn này đến nạn khác) [thành ngữ]
Đuổi hổ cửa trước, sói vào cửa sau, anh ấy thật xui xẻo.
vừa đánh hổ cửa trước, vừa đuổi sói cửa sau (hết nạn này đến nạn khác) [thành ngữ]
Đuổi hổ cửa trước, sói vào cửa sau, anh ấy thật xui xẻo.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
Con sói trông có vẻ hiền lành như chó ngoan nhưng thực ra rất hung dữ.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
Con sói trông có vẻ hiền lành như chó ngoan nhưng thực ra rất hung dữ.
vừa đánh hổ cửa trước, vừa đuổi sói cửa sau (hết nạn này đến nạn khác) [thành ngữ]
vừa đánh hổ cửa trước, vừa đuổi sói cửa sau (hết nạn này đến nạn khác) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.