- 佥thiêm(đều, tất cả)
- 刂đao(dao, lưỡi kiếm)
Thanh kiếm là lưỡi dao dài mà mọi người đều biết đến.
dùng chiêu lạ; đi nước cờ bất ngờ; chọn hướng đi khác thường [thành ngữ]
Anh ấy luôn đi đường tắt, giành chiến thắng bất ngờ.
dùng chiêu bất ngờ để giành thế thắng; đi nước cờ lạ [thành ngữ]
Anh ấy luôn có những nước đi bất ngờ để giành chiến thắng.
dùng chiêu độc; đi nước cờ bất thường; xuất kỳ bất ý [thành ngữ]
dùng chiêu lạ; đi nước cờ bất ngờ; chọn hướng đi khác thường [thành ngữ]
Anh ấy luôn đi đường tắt, giành chiến thắng bất ngờ.
dùng chiêu bất ngờ để giành thế thắng; đi nước cờ lạ [thành ngữ]
Anh ấy luôn có những nước đi bất ngờ để giành chiến thắng.
dùng chiêu độc; đi nước cờ bất thường; xuất kỳ bất ý [thành ngữ]
Thanh kiếm là lưỡi dao dài mà mọi người đều biết đến.
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
Thanh kiếm là lưỡi dao dài mà mọi người đều biết đến.
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
dùng chiêu lạ; đi nước cờ bất ngờ; chọn hướng đi khác thường [thành ngữ]
dùng chiêu lạ; đi nước cờ bất ngờ; chọn hướng đi khác thường [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy luôn đi nước cờ độc đáo để giành chiến thắng bất ngờ.
Anh ấy luôn đi nước cờ độc đáo để giành chiến thắng bất ngờ.