- 乘thừa(cưỡi, nhân lên)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng dao cắt bớt sau khi nhân lên, phần còn lại chính là số dư thừa.
bức xạ dư; bức xạ còn lại
Bức xạ dư có hại cho cơ thể con người.
bức xạ dư; bức xạ còn lại
Bức xạ dư có hại cho cơ thể con người.
Dùng dao cắt bớt sau khi nhân lên, phần còn lại chính là số dư thừa.
余vừa là chữ tượng hình người trong nhà dư dả, vừa mang nghĩa 'tôi' — kẻ còn lại sau khi đã cho đi.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Dùng dao cắt bớt sau khi nhân lên, phần còn lại chính là số dư thừa.
余vừa là chữ tượng hình người trong nhà dư dả, vừa mang nghĩa 'tôi' — kẻ còn lại sau khi đã cho đi.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
bức xạ dư; bức xạ còn lại
bức xạ dư; bức xạ còn lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.