- 乘thừa(cưỡi, nhân lên)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng dao cắt bớt sau khi nhân lên, phần còn lại chính là số dư thừa.
cơm thừa; đồ ăn thừa
Xin đừng lãng phí thức ăn thừa.
cơm thừa; đồ ăn thừa
Xin đừng lãng phí thức ăn thừa.
Dùng dao cắt bớt sau khi nhân lên, phần còn lại chính là số dư thừa.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
Dùng dao cắt bớt sau khi nhân lên, phần còn lại chính là số dư thừa.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
cơm thừa; đồ ăn thừa
cơm thừa; đồ ăn thừa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.