- 前tiền(phía trước, tiến lên)
- 刀đao(dao, lưỡi cắt)
Dùng dao cắt thẳng phía trước để cắt xén vải vóc.
biến dạng cắt trượt; biến dạng trượt (trong cơ học)
Biến dạng cắt là một loại biến dạng của vật liệu.
biến dạng cắt trượt
Biến dạng cắt là một loại biến dạng của vật liệu.
biến dạng cắt trượt; biến dạng trượt (trong cơ học)
Biến dạng cắt là một loại biến dạng của vật liệu.
biến dạng cắt trượt
Biến dạng cắt là một loại biến dạng của vật liệu.
Dùng dao cắt thẳng phía trước để cắt xén vải vóc.
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Dùng dao cắt thẳng phía trước để cắt xén vải vóc.
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
biến dạng cắt trượt; biến dạng trượt (trong cơ học)
biến dạng cắt trượt; biến dạng trượt (trong cơ học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.