- 畐phức(đầy tràn, phong phú)
- 刂đao(dao (dạng bên phải))
Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.
phó giáo sư
Ông ấy là một phó giáo sư.
phó giáo sư
Ông ấy là một phó giáo sư.
Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
phó giáo sư
phó giáo sư
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.