- 害hại(gây tổn hại)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.
mổ gà cần gì dùng dao mổ trâu [thành ngữ]
Việc nhỏ như cắt gà dùng dao mổ trâu vậy.
mổ gà cần gì dùng dao mổ trâu (việc nhỏ không cần dùng đến phương tiện lớn) [thành ngữ]
Việc nhỏ như cắt gà mà dùng dao mổ trâu, thật lãng phí công sức.
mổ gà cần gì dùng dao mổ trâu [thành ngữ]
Việc nhỏ như cắt gà dùng dao mổ trâu vậy.
mổ gà cần gì dùng dao mổ trâu (việc nhỏ không cần dùng đến phương tiện lớn) [thành ngữ]
Việc nhỏ như cắt gà mà dùng dao mổ trâu, thật lãng phí công sức.
Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
mổ gà cần gì dùng dao mổ trâu [thành ngữ]
mổ gà cần gì dùng dao mổ trâu [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.