- 刀đao(con dao)
- 辟tích(mở ra, khai phá)
Dùng dao chặt mạnh để khai phá, bổ đôi vật thể ra làm hai.
thẳng vào mặt; ào ào trút xuống (như mưa đá) [thành ngữ]
Mưa xối xả trút xuống.
trút xuống đầu mặt; (bóng) ào ào không ngừng [thành ngữ]
Mưa xối xả trút xuống.
thẳng vào mặt; ào ào trút xuống (như mưa đá) [thành ngữ]
Mưa xối xả trút xuống.
trút xuống đầu mặt; (bóng) ào ào không ngừng [thành ngữ]
Mưa xối xả trút xuống.
Dùng dao chặt mạnh để khai phá, bổ đôi vật thể ra làm hai.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
Dùng dao chặt mạnh để khai phá, bổ đôi vật thể ra làm hai.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
thẳng vào mặt; ào ào trút xuống (như mưa đá) [thành ngữ]
thẳng vào mặt; ào ào trút xuống (như mưa đá) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.