- 刀đao(con dao)
- 辟tích(mở ra, khai phá)
Dùng dao chặt mạnh để khai phá, bổ đôi vật thể ra làm hai.
(khẩu, Thượng Hải) tâm sự; trò chuyện thân mật
Chúng ta cùng nhau trò chuyện vui vẻ nhé.
(khẩu, Thượng Hải) tâm sự; trò chuyện thân mật
Chúng ta cùng nhau trò chuyện vui vẻ nhé.
Dùng dao chặt mạnh để khai phá, bổ đôi vật thể ra làm hai.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Dùng dao chặt mạnh để khai phá, bổ đôi vật thể ra làm hai.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
(khẩu, Thượng Hải) tâm sự; trò chuyện thân mật
(khẩu, Thượng Hải) tâm sự; trò chuyện thân mật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.