- 力lực(sức mạnh)
- 八bát(tám, phân tán ra hai bên)
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
địa chỉ văn phòng; địa chỉ cơ quan
Xin hãy cho tôi biết địa chỉ văn phòng của bạn.
địa chỉ văn phòng; địa chỉ cơ quan
Xin hãy cho tôi biết địa chỉ văn phòng của bạn.
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
địa chỉ văn phòng; địa chỉ cơ quan
địa chỉ văn phòng; địa chỉ cơ quan
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.