- 力lực(sức mạnh)
- 八bát(tám, phân tán ra hai bên)
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
văn phòng; phòng làm việc
中工作人员进行工作的房间gōngzuò rényuán jìnxíng gōngzuò de fángjiān
Văn phòng của tôi rất lớn.
văn phòng; phòng làm việc
中工作人员进行工作的房间gōngzuò rényuán jìnxíng gōngzuò de fángjiān
Văn phòng của tôi rất lớn.
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
văn phòng; phòng làm việc
văn phòng; phòng làm việc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.