- 力lực(sức mạnh)
- 八bát(tám, phân tán ra hai bên)
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
chế độ dùng chung bàn làm việc luân phiên; hot-desking
Công ty chúng tôi thực hiện hot-desking.
chế độ dùng chung bàn làm việc luân phiên; hot-desking
Công ty chúng tôi thực hiện hot-desking.
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
chế độ dùng chung bàn làm việc luân phiên; hot-desking
chế độ dùng chung bàn làm việc luân phiên; hot-desking
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.