- 工công(lao động, thợ thuyền)
- 力lực(sức mạnh)
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
công đức viên mãn, chí nguyện thành tựu [thành ngữ]
Anh ấy đã công thành danh toại, có thể nghỉ hưu rồi.
công đức viên mãn, chí nguyện thành tựu [thành ngữ]
Anh ấy đã công thành danh toại, có thể nghỉ hưu rồi.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Dưới mái nhà có đủ mọi thứ từ căn bản, nên mọi việc đều hoàn chỉnh.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Dưới mái nhà có đủ mọi thứ từ căn bản, nên mọi việc đều hoàn chỉnh.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
công đức viên mãn, chí nguyện thành tựu [thành ngữ]
công đức viên mãn, chí nguyện thành tựu [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.