- 工công(lao động, thợ thuyền)
- 力lực(sức mạnh)
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
công đức viên mãn; hoàn thành mỹ mãn [thành ngữ]
Chúc bạn công đức viên mãn!
công đức viên mãn; hoàn thành mỹ mãn [thành ngữ]
Chúc bạn công đức viên mãn!
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.
Vòng tròn là hình được bao quanh khép kín như một thành viên trong vòng tay.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
công đức viên mãn; hoàn thành mỹ mãn [thành ngữ]
công đức viên mãn; hoàn thành mỹ mãn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.