- 工công(lao động, thợ thuyền)
- 力lực(sức mạnh)
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
lập công mà không tự nhận công lao [thành ngữ]
Anh ấy không nhận công lao cho thành tựu, mà trao tất cả vinh dự cho đội.
lập công mà không tự nhận công lao [thành ngữ]
Anh ấy không nhận công lao cho thành tựu, mà trao tất cả vinh dự cho đội.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
lập công mà không tự nhận công lao [thành ngữ]
lập công mà không tự nhận công lao [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.