- 工công(lao động, thợ thuyền)
- 力lực(sức mạnh)
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
công bại thành (thất bại khi sắp thành công) [thành ngữ]
Anh ấy thất bại vào phút cuối, thật đáng tiếc.
công bại thuỳ thành — thất bại khi sắp thành công; công dã tràng [thành ngữ]
Anh ấy thất bại vào phút chót, không thể thắng cuộc thi.
công bại thuỳ thành — thất bại khi sắp thành công; công dã tràng [thành ngữ]
công bại thành (thất bại khi sắp thành công) [thành ngữ]
Anh ấy thất bại vào phút cuối, thật đáng tiếc.
công bại thuỳ thành — thất bại khi sắp thành công; công dã tràng [thành ngữ]
Anh ấy thất bại vào phút chót, không thể thắng cuộc thi.
công bại thuỳ thành — thất bại khi sắp thành công; công dã tràng [thành ngữ]
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
Cành lá rũ xuống chạm đất, hình ảnh của chữ 垂 mang nghĩa buông rủ.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
Cành lá rũ xuống chạm đất, hình ảnh của chữ 垂 mang nghĩa buông rủ.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
công bại thành (thất bại khi sắp thành công) [thành ngữ]
công bại thành (thất bại khi sắp thành công) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy đã thất bại vào phút chót, thật đáng tiếc.
Anh ấy đã thất bại vào phút chót, thật đáng tiếc.