- 力lực(sức mạnh)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
mạng giá trị gia tăng (VAN)
Dịch vụ mạng giá trị gia tăng rất tiện lợi.
mạng gia trị (VAN – Value Added Network)
Dịch vụ mạng giá trị gia tăng có thể giúp doanh nghiệp nâng cao hiệu quả.
mạng giá trị gia tăng (VAN)
Dịch vụ mạng giá trị gia tăng rất tiện lợi.
mạng gia trị (VAN – Value Added Network)
Dịch vụ mạng giá trị gia tăng có thể giúp doanh nghiệp nâng cao hiệu quả.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Giá trị của một người được đo bằng sự thẳng thắn và trung thực của họ.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Giá trị của một người được đo bằng sự thẳng thắn và trung thực của họ.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
mạng giá trị gia tăng (VAN)
mạng giá trị gia tăng (VAN)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.