- 力lực(sức mạnh)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Thư gửi tín hữu Ga-lát (thư của Thánh Phaolô tông đồ)
Thư Ga-la-ti là một cuốn sách trong Kinh Thánh.
Thư gửi tín hữu Ga-lát (thư của Thánh Phaolô tông đồ)
Thư Ga-la-ti là một cuốn sách trong Kinh Thánh.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Thư gửi tín hữu Ga-lát (thư của Thánh Phaolô tông đồ)
Thư gửi tín hữu Ga-lát (thư của Thánh Phaolô tông đồ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.