- 六lục(số sáu, giao nhau)
- 乂nghệ(cắt chéo, giao nhau)
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
trao đổi lao vụ; hoán đổi dịch vụ lao động
Trao đổi lao động là một hình thức tương trợ.
trao đổi lao vụ; hoán đổi dịch vụ lao động
Trao đổi lao động là một hình thức tương trợ.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
trao đổi lao vụ; hoán đổi dịch vụ lao động
trao đổi lao vụ; hoán đổi dịch vụ lao động
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.