- 走tẩu(chạy, đi)
- 己kỷ(bản thân)
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
rối loạn cương dương (ED)
rối loạn cương dương (ED)
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
rối loạn cương dương (ED)
rối loạn cương dương (ED)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.