- 為vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
miễn cưỡng làm việc khó; cố gắng làm dù khó [thành ngữ]
Anh ấy miễn cưỡng nhận nhiệm vụ.
miễn cưỡng làm việc khó; gắng làm dù không muốn [thành ngữ]
miễn cưỡng làm việc khó; cố gắng làm dù khó [thành ngữ]
Anh ấy miễn cưỡng nhận nhiệm vụ.
miễn cưỡng làm việc khó; gắng làm dù không muốn [thành ngữ]
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
miễn cưỡng làm việc khó; cố gắng làm dù khó [thành ngữ]
miễn cưỡng làm việc khó; cố gắng làm dù khó [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.