- ⺍giác(hai bàn tay (biểu thị học hỏi))
- 冖mịch(mái che, ngôi nhà)
- 子tử(đứa trẻ)
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
học tập chăm chỉ; luyện tập cần cù
Anh ấy chăm chỉ học tập và luyện tập, cuối cùng đã thành công.
chăm chỉ học hành, khổ luyện không ngừng [thành ngữ]
Anh ấy chăm chỉ luyện tập, cuối cùng đã thành công.
học tập chăm chỉ; luyện tập cần cù
Anh ấy chăm chỉ học tập và luyện tập, cuối cùng đã thành công.
chăm chỉ học hành, khổ luyện không ngừng [thành ngữ]
Anh ấy chăm chỉ luyện tập, cuối cùng đã thành công.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Luyện tập như kéo sợi tơ, chọn lọc kỹ từng sợi cho thật mịn màng.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Luyện tập như kéo sợi tơ, chọn lọc kỹ từng sợi cho thật mịn màng.
học tập chăm chỉ; luyện tập cần cù
học tập chăm chỉ; luyện tập cần cù
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.