- 勹bao(bao bọc, quấn quanh)
- 巳tị(thai nhi, vật bên trong)
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
hôn nhân sắp đặt; hôn nhân cưỡng ép
Hôn nhân sắp đặt đã rất hiếm ở Trung Quốc.
hôn nhân sắp đặt (không có sự đồng ý của đương sự)
hôn nhân sắp đặt; hôn nhân cưỡng ép
Hôn nhân sắp đặt đã rất hiếm ở Trung Quốc.
hôn nhân sắp đặt (không có sự đồng ý của đương sự)
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
hôn nhân sắp đặt; hôn nhân cưỡng ép
hôn nhân sắp đặt; hôn nhân cưỡng ép
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.