- 匸hề(hộp/khung che)
- 乂nghệ(cắt xén, trị lý)
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
sự khác biệt; phân biệt
中事物之间不同的地方shìwù zhījiān bútuóng de dìfang
Hai từ này có gì khác biệt?
sự phân biệt; sự khác biệt; phân biệt
中两个事物不同的地方liǎng gè shìwù búta͡ong de dìfang
phân biệt; phán đoán; nhận biết
sự khác biệt; phân biệt
中事物之间不同的地方shìwù zhījiān bútuóng de dìfang
Hai từ này có gì khác biệt?
sự phân biệt; sự khác biệt; phân biệt
中两个事物不同的地方liǎng gè shìwù búta͡ong de dìfang
phân biệt; phán đoán; nhận biết
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
sự khác biệt; phân biệt
sự khác biệt; phân biệt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Chúng ta nên phân biệt tốt xấu.
phân biệt; sự khác biệt
中看出或说出两个或多个事物之间的不同kànchū huò shuōchū liǎng ge huò duōge shìwù zhījiān de búyòng
Bạn hãy phân biệt hai từ này một chút.
phán định rõ ràng; xác định; nhận rõ
中认识出两个事物不同的地方rènshi chūlái liǎng gè shìwù búliángtóng de dìfang
Chúng ta nên phân biệt tốt xấu.
phân biệt; sự khác biệt
中看出或说出两个或多个事物之间的不同kànchū huò shuōchū liǎng ge huò duōge shìwù zhījiān de búyòng
Bạn hãy phân biệt hai từ này một chút.
phán định rõ ràng; xác định; nhận rõ
中认识出两个事物不同的地方rènshi chūlái liǎng gè shìwù búliángtóng de dìfang