- 匸hề(hộp/khung che)
- 乂nghệ(cắt xén, trị lý)
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
mạng khu vực; mạng nội bộ (LAN)
Mạng cục bộ kết nối nhiều máy tính.
mạng cục bộ; mạng LAN
mạng khu vực; mạng nội bộ (LAN)
Mạng cục bộ kết nối nhiều máy tính.
mạng cục bộ; mạng LAN
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
mạng khu vực; mạng nội bộ (LAN)
mạng khu vực; mạng nội bộ (LAN)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.