- 十thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
(khẩu) ngốc nghếch; khùng khùng; đần độn
Bạn đúng là đồ ngốc!
(khẩu) ngớ ngẩn; ngốc nghếch; đần độn
Anh ta đúng là một kẻ ngốc.
(khẩu) ngốc nghếch; khùng khùng; đần độn
Bạn đúng là đồ ngốc!
(khẩu) ngớ ngẩn; ngốc nghếch; đần độn
Anh ta đúng là một kẻ ngốc.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
(khẩu) ngốc nghếch; khùng khùng; đần độn
(khẩu) ngốc nghếch; khùng khùng; đần độn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.