- 十thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Thập Tam Kinh (mười ba bộ kinh điển Nho giáo): Thi Kinh, Thượng Thư, Chu Lễ, Nghi Lễ, Lễ Ký, Dịch Kinh, Tả Truyện, Công Dương Truyện, Cốc Lương Truyện, Luận Ngữ, Nhĩ Nhã, Hiếu Kinh, Mạnh Tử
Thập Tam Kinh là những kinh điển quan trọng của Trung Quốc cổ đại.
Thập Tam Kinh (mười ba bộ kinh điển Nho giáo): Thi Kinh, Thượng Thư, Chu Lễ, Nghi Lễ, Lễ Ký, Dịch Kinh, Tả Truyện, Công Dương Truyện, Cốc Lương Truyện, Luận Ngữ, Nhĩ Nhã, Hiếu Kinh, Mạnh Tử
Thập Tam Kinh là những kinh điển quan trọng của Trung Quốc cổ đại.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Thập Tam Kinh (mười ba bộ kinh điển Nho giáo): Thi Kinh, Thượng Thư, Chu Lễ, Nghi Lễ, Lễ Ký, Dịch Kinh, Tả Truyện, Công Dương Truyện, Cốc Lương Truyện, Luận Ngữ, Nhĩ Nhã, Hiếu Kinh, Mạnh Tử
Thập Tam Kinh (mười ba bộ kinh điển Nho giáo): Thi Kinh, Thượng Thư, Chu Lễ, Nghi Lễ, Lễ Ký, Dịch Kinh, Tả Truyện, Công Dương Truyện, Cốc Lương Truyện, Luận Ngữ, Nhĩ Nhã, Hiếu Kinh, Mạnh Tử
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.