- 十thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
khối mười hai mặt; khối dodecahedron
Hình mười hai mặt có mười hai mặt.
khối mười hai mặt; khối dodecahedron
Hình mười hai mặt có mười hai mặt.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
khối mười hai mặt; khối dodecahedron
khối mười hai mặt; khối dodecahedron
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.