- 十thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))HỘI Ý
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
mười sáu
中数字,个位是六,十位是一shùzì、gèwèi shì liù、shíwèi shì yī
Năm nay tôi mười sáu tuổi.
mười sáu; (bóng) tuổi đôi tám (tuổi thanh xuân)
中数字,十加六,共十六个shùzì, shí jiā liù, gòng shíliù ge
mười sáu
中数字,个位是六,十位是一shùzì、gèwèi shì liù、shíwèi shì yī
Năm nay tôi mười sáu tuổi.
mười sáu; (bóng) tuổi đôi tám (tuổi thanh xuân)
中数字,十加六,共十六个shùzì, shí jiā liù, gòng shíliù ge
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.