- 十thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
hình chữ thập; dấu thập (×); ngã tư (đường)
中两条线相交成的形状,像数字十或符号×liǎng tiáo xiàn xiāngjiāo chéng de xíngzhuàng, xiàng shùzì shí huò fúhào ×
Chữ thập này viết thế nào?
hình chữ thập; dạng chữ thập
中形状像加号的东西;两条线相交成的形状xíngzhuàng xiàng jiāhào de dōngxi;liǎng tiáo xiàn xiānɡjiāo chéng de xíngzhuàng
Ngã tư này rất nguy hiểm.
hình chữ thập; dấu thập
中两条线相交成的形状,像加号liǎng tiáo xiàn xiānɡjiāo chéngde xíngzhuàng,xiàng jiāhào
Anh ấy đeo một cây thánh giá trên cổ.
hình chữ thập; ngã tư
中两条道路相交成的十字形状,如十字路口liǎng tiáo dàolù xiānɡjiāo chéngde shízì xíngzhuàng, rúshízì lùkǒu
Phía trước là ngã tư.
hình chữ thập; dấu thập (×); ngã tư (đường)
中两条线相交成的形状,像数字十或符号×liǎng tiáo xiàn xiāngjiāo chéng de xíngzhuàng, xiàng shùzì shí huò fúhào ×
Chữ thập này viết thế nào?
hình chữ thập; dạng chữ thập
中形状像加号的东西;两条线相交成的形状xíngzhuàng xiàng jiāhào de dōngxi;liǎng tiáo xiàn xiānɡjiāo chéng de xíngzhuàng
Ngã tư này rất nguy hiểm.
hình chữ thập; dấu thập
中两条线相交成的形状,像加号liǎng tiáo xiàn xiānɡjiāo chéngde xíngzhuàng,xiàng jiāhào
Anh ấy đeo một cây thánh giá trên cổ.
hình chữ thập; ngã tư
中两条道路相交成的十字形状,如十字路口liǎng tiáo dàolù xiānɡjiāo chéngde shízì xíngzhuàng, rúshízì lùkǒu
Phía trước là ngã tư.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.