- 十thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
hình chữ thập; hình thập tự
Nhà thờ này có hình chữ thập.
hình chữ thập; hình thập tự
Biểu tượng này có hình chữ thập.
hình chữ thập; hình thập tự
Nhà thờ này có hình chữ thập.
hình chữ thập; hình thập tự
Biểu tượng này có hình chữ thập.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
hình chữ thập; hình thập tự
hình chữ thập; hình thập tự
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.