- 十thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
cây thánh giá; cây thập tự giá
中两根木条或金属条垂直相交组成的形状,常用作宗教或医疗的标志liǎng gēn mùtiáo huò jīnshǔ tiáo chuízhí xiāngjāo zǔchéng de xíngzhuàng, chángcháng yòng zuò zōngjiào huò yīliáo de biāozhì
Anh ấy đeo một cây thánh giá trên cổ.
hình chữ thập; dấu thập
中两根木条或线条相交成的十字形liǎng gēn mùtiáo huò xiàntiáo xiāngjiāo chéng de shízì xíng
Cô ấy đeo một cây thánh giá trên cổ.
cây thánh giá; cây thập tự giá
中两根木条或金属条垂直相交组成的形状,常用作宗教或医疗的标志liǎng gēn mùtiáo huò jīnshǔ tiáo chuízhí xiāngjāo zǔchéng de xíngzhuàng, chángcháng yòng zuò zōngjiào huò yīliáo de biāozhì
Anh ấy đeo một cây thánh giá trên cổ.
hình chữ thập; dấu thập
中两根木条或线条相交成的十字形liǎng gēn mùtiáo huò xiàntiáo xiāngjiāo chéng de shízì xíng
Cô ấy đeo một cây thánh giá trên cổ.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Giá đỡ bằng gỗ được thêm vào để chồng chất đồ vật lên cao.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Giá đỡ bằng gỗ được thêm vào để chồng chất đồ vật lên cao.
cây thánh giá; cây thập tự giá
cây thánh giá; cây thập tự giá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
cây thánh giá; thập tự giá; (bóng) gánh nặng phải chịu đựng
中两根木料或其他材料交叉形成的十字形liǎng gēn mùliào huò qítā cáiliào jiāochā xíngchéng de shízì xíng
Anh ấy đang gánh vác thập tự giá của mình.
cây thánh giá; thập tự giá; (bóng) gánh nặng phải chịu đựng
中两根木料或其他材料交叉形成的十字形liǎng gēn mùliào huò qítā cáiliào jiāochā xíngchéng de shízì xíng
Anh ấy đang gánh vác thập tự giá của mình.