- 十thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
ngã tư; ngã tư đường
Phía trước là ngã tư.
ngã tư; giao lộ hình chữ thập
ngã tư; ngã tư đường
Phía trước là ngã tư.
ngã tư; giao lộ hình chữ thập
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
ngã tư; ngã tư đường
ngã tư; ngã tư đường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.