- 十thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
hoàn toàn; mười phần
Chuyện này có mười phần chắc chắn.
hoàn toàn; mười phần
Chuyện này có mười phần chắc chắn.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.