- 十thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
cờ bạc chín phần thua [thành ngữ]
Cờ bạc mười lần thua chín, đừng cờ bạc.
cờ bạc chín thua một được (cờ bạc hầu như chỉ có thua) [thành ngữ]
Cờ bạc là trò chơi của kẻ ngốc, đừng đánh bạc.
cờ bạc chín phần thua [thành ngữ]
Cờ bạc mười lần thua chín, đừng cờ bạc.
cờ bạc chín thua một được (cờ bạc hầu như chỉ có thua) [thành ngữ]
Cờ bạc là trò chơi của kẻ ngốc, đừng đánh bạc.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Đánh bạc là kẻ dùng tiền của mình để cược may rủi.
Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.
Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Đánh bạc là kẻ dùng tiền của mình để cược may rủi.
Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.
Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.
cờ bạc chín phần thua [thành ngữ]
cờ bạc chín phần thua [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.