- 十thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
mười phần đầy đủ; hoàn toàn; trăm phần trăm; đúng là (ví dụ: 十足的傻瓜 "đúng là một kẻ ngốc")
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
mười phần đầy đủ; hoàn toàn; trăm phần trăm; đúng là (ví dụ: 十足的傻瓜 "đúng là một kẻ ngốc")
中完全;彻底;非常wánquán;chèdǐ;fēicháng
Anh ấy hoàn toàn là một người tốt.
đủ mười phần; hoàn toàn; thuần túy; đích thực
中完全的;真正的;没有一点不足wánquán de;zhēnzhèng de;méiyǒu yīdiǎn búzú
Chiếc áo này có màu đỏ thuần túy.
hoàn toàn; toàn bộ; đầy đủ
中完全;彻底;充满wánquán、chèdǐ、chōngmǎn
Anh ta hoàn toàn là một kẻ lừa đảo.
đầy đủ; sung mãn; sung túc
中完全具备;非常充分wánquán jùbèi、fēicháng chōngfèn
mười phần đầy đủ; hoàn toàn; trăm phần trăm; đúng là (ví dụ: 十足的傻瓜 "đúng là một kẻ ngốc")
中完全;彻底;非常wánquán;chèdǐ;fēicháng
Anh ấy hoàn toàn là một người tốt.
đủ mười phần; hoàn toàn; thuần túy; đích thực
中完全的;真正的;没有一点不足wánquán de;zhēnzhèng de;méiyǒu yīdiǎn búzú
Chiếc áo này có màu đỏ thuần túy.
hoàn toàn; toàn bộ; đầy đủ
中完全;彻底;充满wánquán、chèdǐ、chōngmǎn
Anh ta hoàn toàn là một kẻ lừa đảo.
đầy đủ; sung mãn; sung túc
中完全具备;非常充分wánquán jùbèi、fēicháng chōngfèn
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.