Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
nhất định phải; tuyệt đối phải; (dặn dò) đừng quên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nhất định phải; tuyệt đối phải; (dặn dò) đừng quên
中表示一定要或绝对不能,用来加强语气biǎoshì yīdìng yào huò juéduì búnéng, yònglái jiāqiáng yǔqì
Bạn nhất định đừng quên!
Mọi người làm việc đang hào hứng, cậu nhất định không được phá vỡ khí thế đó.
mười triệu; vô số; nhất định phải (nhấn mạnh)
中表示数量很多,或者用来强调一定要做某事biǎoshì shùliàng hěn duō,huòzhě yònglái qiánghuà yídìng yào zuò mǒu shì
Nhất định đừng quên!
mười triệu; vô số; nhất định; tuyệt đối (phải)
中数字一百万的十倍;很多、无数shùzì yībǎi wàn de shí bèi; hěn duō、wúshù
Anh ấy có vô số lý do.
mười triệu; nhất định (phải/đừng)
中数字,一千万,一百万的十倍shùzì、yī qiānwàn、yībǎi wàn de shíbèi
Trung Quốc có mười triệu dân.
nhất định phải; tuyệt đối phải; (dặn dò) đừng quên
中表示一定要或绝对不能,用来加强语气biǎoshì yīdìng yào huò juéduì búnéng, yònglái jiāqiáng yǔqì
Bạn nhất định đừng quên!
Mọi người làm việc đang hào hứng, cậu nhất định không được phá vỡ khí thế đó.
mười triệu; vô số; nhất định phải (nhấn mạnh)
中表示数量很多,或者用来强调一定要做某事biǎoshì shùliàng hěn duō,huòzhě yònglái qiánghuà yídìng yào zuò mǒu shì
Nhất định đừng quên!
mười triệu; vô số; nhất định; tuyệt đối (phải)
中数字一百万的十倍;很多、无数shùzì yībǎi wàn de shí bèi; hěn duō、wúshù
Anh ấy có vô số lý do.
mười triệu; nhất định (phải/đừng)
中数字,一千万,一百万的十倍shùzì、yī qiānwàn、yībǎi wàn de shíbèi
Trung Quốc có mười triệu dân.
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.