- 丿phiệt(nét phẩy (chỉ sự mở rộng, nhiều))
- 十thập(mười)
Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
hang động Thiên Phật; hang Nghìn Phật
Thiên Phật Động là một hang động Phật giáo nổi tiếng.
hang động Thiên Phật; hang Nghìn Phật
Thiên Phật Động là một hang động Phật giáo nổi tiếng.
Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
Phật là bậc người vượt lên trên mọi ràng buộc thế gian.
Hang động là nơi nước chảy xuyên qua, thông suốt với nhau.
Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
Phật là bậc người vượt lên trên mọi ràng buộc thế gian.
Hang động là nơi nước chảy xuyên qua, thông suốt với nhau.
hang động Thiên Phật; hang Nghìn Phật
hang động Thiên Phật; hang Nghìn Phật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.