- 丿phiệt(nét phẩy (chỉ sự mở rộng, nhiều))
- 十thập(mười)
Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
sốt Thousand Island; sốt ngàn đảo
Tôi thích ăn salad sốt Thousand Island.
sốt Thousand Island; sốt ngàn đảo
Tôi thích ăn salad sốt Thousand Island.
Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
Hòn đảo là ngọn núi giữa biển, nơi chim chóc đậu trú.
Tương là thứ ủ lên men trong bình, qua đêm dài mới chín.
Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
Hòn đảo là ngọn núi giữa biển, nơi chim chóc đậu trú.
Tương là thứ ủ lên men trong bình, qua đêm dài mới chín.
sốt Thousand Island; sốt ngàn đảo
sốt Thousand Island; sốt ngàn đảo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.