- 丿phiệt(nét phẩy (chỉ sự mở rộng, nhiều))
- 十thập(mười)
Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
kilôhertz (kHz)
Chiếc radio này có thể nhận được tín hiệu vài kilohertz.
kHz
Chiếc radio này có thể nhận tín hiệu kilohertz.
kilôhertz (kHz)
Chiếc radio này có thể nhận được tín hiệu vài kilohertz.
kHz
Chiếc radio này có thể nhận tín hiệu kilohertz.
Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
Hai sợi tơ nhỏ tách đôi gợi ý nghĩa 'này, nơi đây' như điểm khởi đầu của mọi thứ.
Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
Hai sợi tơ nhỏ tách đôi gợi ý nghĩa 'này, nơi đây' như điểm khởi đầu của mọi thứ.
kilôhertz (kHz)
kilôhertz (kHz)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.