- 丿phiệt(nét phẩy (chỉ sự mở rộng, nhiều))
- 十thập(mười)
Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
trải qua muôn vàn gian khổ; trăm cay nghìn đắng [thành ngữ]
Họ đã trải qua muôn vàn khó khăn.
trải qua muôn vàn gian khổ [thành ngữ]
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ một cách khó khăn.
trải qua muôn vàn gian khổ [thành ngữ]
trải qua muôn vàn gian khổ; trăm cay nghìn đắng [thành ngữ]
Họ đã trải qua muôn vàn khó khăn.
trải qua muôn vàn gian khổ [thành ngữ]
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ một cách khó khăn.
trải qua muôn vàn gian khổ [thành ngữ]
Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
trải qua muôn vàn gian khổ; trăm cay nghìn đắng [thành ngữ]
trải qua muôn vàn gian khổ; trăm cay nghìn đắng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy đã phải trải qua bao khó khăn mới tìm được công việc này.
Anh ấy đã phải trải qua bao khó khăn mới tìm được công việc này.