- 十thập(mười (que đo lường))
- 升thăng(dâng lên (tượng hình: hình cái đấu múc nước))
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
thuốc tăng áp; thuốc vận mạch (vasopressor)
Loại thuốc tăng huyết áp này có thể giúp nâng cao huyết áp.
thuốc tăng huyết áp; thuốc vận mạch (y học)
Loại thuốc tăng huyết áp này có ảnh hưởng đến tim.
thuốc tăng áp; thuốc vận mạch (vasopressor)
Loại thuốc tăng huyết áp này có thể giúp nâng cao huyết áp.
thuốc tăng huyết áp; thuốc vận mạch (y học)
Loại thuốc tăng huyết áp này có ảnh hưởng đến tim.
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
thuốc tăng áp; thuốc vận mạch (vasopressor)
thuốc tăng áp; thuốc vận mạch (vasopressor)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.