- 十thập(mười (que đo lường))
- 升thăng(dâng lên (tượng hình: hình cái đấu múc nước))
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
lễ chào cờ; lễ thượng kỳ
Chúng tôi đã tham gia lễ thượng cờ.
lễ chào cờ; lễ thượng kỳ
Chúng tôi đã tham gia lễ thượng cờ.
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
lễ chào cờ; lễ thượng kỳ
lễ chào cờ; lễ thượng kỳ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.