- 力lực(sức mạnh)
- 八bát(tám, phân tán ra hai bên)
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
hỗ trợ; phụ tá
Chúng tôi đã hỗ trợ tổ chức sự kiện này.
đồng tổ chức; phối hợp thực hiện
Chúng tôi cùng tổ chức hoạt động này.
đồng tổ chức; phối hợp thực hiện
Chúng tôi đã hợp tác tổ chức hoạt động này.
hỗ trợ; phụ tá
Chúng tôi đã hỗ trợ tổ chức sự kiện này.
đồng tổ chức; phối hợp thực hiện
Chúng tôi cùng tổ chức hoạt động này.
đồng tổ chức; phối hợp thực hiện
Chúng tôi đã hợp tác tổ chức hoạt động này.
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
hỗ trợ; phụ tá
hỗ trợ; phụ tá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.