- 人nhân(người (tượng hình))
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
khiêm tốn tự rèn mình; sống khiêm nhường [thành ngữ]
Anh ấy luôn khiêm tốn, không bao giờ kiêu ngạo.
khiêm tốn tự rèn mình; sống khiêm nhường [thành ngữ]
Anh ấy luôn khiêm tốn, không bao giờ kiêu ngạo.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
khiêm tốn tự rèn mình; sống khiêm nhường [thành ngữ]
khiêm tốn tự rèn mình; sống khiêm nhường [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.