- 舌thiệt(cái lưỡi)
- 辛tân(cay đắng, hình phạt)
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
lời lẽ khiêm tốn kèm lễ vật hậu hĩnh [thành ngữ]
Anh ấy dùng lời lẽ khiêm tốn và quà hậu hĩnh để cầu xin giúp đỡ.
lời lẽ khiêm tốn kèm lễ vật hậu hĩnh [thành ngữ]
Anh ấy dùng lời lẽ khiêm tốn và quà hậu hĩnh để cầu xin giúp đỡ.
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
Dưới mái đá che, trải qua nhiều ngày tháng nuôi dưỡng con cái, tạo nên sự dày dặn, hậu hĩnh.
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
Dưới mái đá che, trải qua nhiều ngày tháng nuôi dưỡng con cái, tạo nên sự dày dặn, hậu hĩnh.
lời lẽ khiêm tốn kèm lễ vật hậu hĩnh [thành ngữ]
lời lẽ khiêm tốn kèm lễ vật hậu hĩnh [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.