- 言ngôn(lời nói)
- 戠chức(khắc dấu, ghi nhớ)
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
nhận thức sắc bén; tầm nhìn xuất sắc
Anh ấy có tầm nhìn và sự sáng suốt.
thức kiến sắc bén; sự nhìn xa trông rộng
Ông ấy là một nhà lãnh đạo có tầm nhìn xa trông rộng.
nhận thức sắc bén; tầm nhìn xuất sắc
Anh ấy có tầm nhìn và sự sáng suốt.
thức kiến sắc bén; sự nhìn xa trông rộng
Ông ấy là một nhà lãnh đạo có tầm nhìn xa trông rộng.
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
nhận thức sắc bén; tầm nhìn xuất sắc
nhận thức sắc bén; tầm nhìn xuất sắc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.