- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
chiến sĩ đơn lẻ; từng binh sĩ riêng lẻ
Khả năng tác chiến của từng binh sĩ rất quan trọng.
(văn) đơn binh; đội quân đơn độc bị cô lập
chiến sĩ đơn lẻ; từng binh sĩ riêng lẻ
Khả năng tác chiến của từng binh sĩ rất quan trọng.
(văn) đơn binh; đội quân đơn độc bị cô lập
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
chiến sĩ đơn lẻ; từng binh sĩ riêng lẻ
chiến sĩ đơn lẻ; từng binh sĩ riêng lẻ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.