- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
đi thẳng vào vấn đề; nói thẳng không vòng vo [thành ngữ]
Anh ấy thích nói chuyện thẳng thắn.
đi thẳng vào vấn đề; nói thẳng không vòng vo [thành ngữ]
Anh ấy thích nói chuyện thẳng thắn.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
đi thẳng vào vấn đề; nói thẳng không vòng vo [thành ngữ]
đi thẳng vào vấn đề; nói thẳng không vòng vo [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.